| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||
| PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||
| DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, NHIỆM KỲ 2021-2026 | |||||||||||||||
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ | Chức vụ đơn vị công tác hiện nay | Quê quán | Nơi ở hiện nay | Ngày vào Đảng | Ghi chú | |||||
| Nam | Nữ | Giáo dục phổ thông | Chuyên môn, nghiệp vụ | Học hàm, Học vị | Lý luận chính trị | Ngoại ngữ | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Trần Văn Đúng | 2/1/1977 | Kinh | Không | 12/12 | Cử nhân Luật, Cử nhân kinh tế | Thạc sỹ Khoa học chính trị | Cao cấp | Anh văn C | UVBTV Thành ủy, Trưởng ban Ban TG & DV Thành ủy | Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định | P. Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn | 24/5/2004 | ||
| 2 | Lê Nguyễn An | 26/1/1987 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Kế Toán | Trung cấp | Tiếng Anh B | Tổ chức - KT Đảng ủy xã Phước Mỹ | Phước An Tuy Phước-Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 26/12/2012 | |||
| 3 | Phạm Thanh Châu | 17/3/1968 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Tư pháp - HT xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 29/8/1998 | |||
| 4 | Trần Thị Kim Chi | 19/10/1988 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Kế Toán | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Tài chính - KT xã Phước Mỹ | Canh Vinh Vân Canh Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 29/6/2011 | |||
| 5 | Đỗ Nguyên Đính | 09/03/1979 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Sơ cấp | Tiếng Anh B | TrầnQuangDiệu Quy Nhơn Bình Định | Phường Trần Quang Diệu | 23/9/2011 | ||||
| 6 | Lê Văn Giác | 18/12/1978 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Anh B | Chủ tịch HND, Kiêm Trưởng thôn Mỹ Lợi | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Mỹ Lợi, xã Phước Mỹ | 27/5/2000 | |||
| 7 | Nguyễn Thị Hiền | 20/2/1972 | Kinh | Không | 12/12 | Chi hội Trưởng, chi hội PN thôn Long Thành | Vĩnh Hồng Bình Giang- Hải Dương | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | |||||||
| 8 | Nguyễn Văn Hiếu | 20/12/1988 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QL Đất đai | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Địa chính -XD xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Mỹ Lợi, xã Phước Mỹ | 15/9/2008 | |||
| 9 | Lê Thị Hoa | 16/12/1977 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QTKD | Cao cấp | Tiếng Anh B | Phó Bí thư Đảng ủy xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 12/10/1997 | |||
| 10 | Nguyễn Thị Lan Hương | 02/02/1970 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Quản Trị VP | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Văn hóa - XH xã Phước Mỹ | Phước An -Tuy Phước- Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 01/04/2004 | |||
| 11 | Trương Văn Lý | 20/2/1970 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Quản Trị VP | Trung cấp | Tiếng Anh B | CT UBMTTQVN xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 30/8/1995 | |||
| 12 | Lê Tấn Nghĩa | 25/4/1985 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QTKD | Trung cấp | Tiếng Anh B | Phó Chủ tịch UBND xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Mỹ Lợi, xã Phước Mỹ | 15/9/2008 | |||
| 13 | Trần Thị Bích Ngọc | 14/4/1986 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Công Tác XH | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Văn hóa - XH xã Phước Mỹ | Ân Đức Hoài Ân Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 14/4/2011 | |||
| 14 | Trần Thị Nhi | 27/7/1984 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Quản Trị VP | Trung cấp | Tiếng Anh B | Phó Chủ tịch UBND xã Phước Mỹ | Canh Vinh Vân Canh Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 05/11/2010 | |||
| 15 | Đặng Thị Tuyết Nhung | 12/10/1978 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Ngữ Văn | Trung cấp | Tiếng Anh B | PBT Đảng ủy - CT HĐND xã Phước Mỹ | Nhơn Hạnh An Nhơn Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 20/10/2004 | |||
| 16 | Nguyễn Thị Bích Phương | 10/05/1985 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Kế Toán | Trung cấp | Tiếng Anh B | Chủ tịch Hội LHPN xã Phước Mỹ | Phước An Tuy Phước Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 13/6/2005 | |||
| 17 | Nguyễn Tấn Tài | 15/11/1964 | Kinh | Không | 12/12 | TC Sư phạm | Tiếng Anh B | BT Chi bộ - Trưởng thôn Thanh Long | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 19/11/2011 | ||||
| 18 | Phạm Hoài Thanh | 20/2/1985 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QTKD | Trung cấp | Tiếng Anh B | Cán bộ VP Đảng ủy xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 25/12/2009 | |||
| 19 | Cao Minh Thi | 05/06/1975 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật kinh tế | Cao cấp | Tiếng Anh B | BT Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Phước Mỹ | Cát Tiến Phù Cát Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 29/3/1999 | |||
| 20 | Lê Văn Thi | 23/10/1965 | Kinh | Không | 12/12 | Bí thư Chi bộ, Kiêm Trưởng thôn Long Thành | Phước An Tuy Phước Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 03/02/1990 | ||||||
| 21 | Nguyễn Văn Thương | 04/02/1969 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Anh B | Phó Chủ tịch HĐND xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Long Thành xã Phước Mỹ | 19/12/2001 | |||
| 22 | Nguyễn Văn Tín | 16/9/1989 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Anh B | Chỉ huy Trưởng BCH Quân sự xã Phước Mỹ | Thanh Nghi Thanh Liêm Hà Nam | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 30/12/2009 | |||
| 23 | Lê Công Trang | 11/10/1988 | Kinh | Không | 12/12 | Thạc sĩ Quản lý Kinh tế | Thạc sĩ | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức Địa chính - XD xã Phước Mỹ | Phước Mỹ, Quy Nhơn, Bình Định | thôn Thanh Long xã Phước Mỹ | 31/12/2013 | ||
| 24 | Nguyễn Thị Diệu | 20/2/1982 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng Anh | BT Đảng Ủy CT HĐND P. Bùi Thị Xuân | Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 05/07/2006 | |||
| 25 | Đặng Thế Dũng | 20/11/1972 | Kinh | Không | 12/12 | ĐH Chăn nuôi-TY | Trung cấp | Tiếng Anh | Phó CT HĐND P. Bùi Thị Xuân | Phước Sơn Tuy phước Bình Định | KP8, P. Bùi Thị Xuân | 02/03/2007 | |||
| 26 | Đỗ Tấn Anh | 10/02/1967 | Kinh | Không | 12/12 | ĐH Luật | Trung cấp | Tiếng Anh | Chủ tịch Hội Nông dân P. Bùi Thị Xuân | Tam Thăng Tam kỳ Quảng Nam | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 24/4/1991 | |||
| 27 | Trần Thị Bích Hồng | 28/10/1983 | Kinh | Không | 12/12 | ĐHLuật ĐH Kế toán | Trung cấp | Tiếng Anh | Công chức Tư pháp- HT P. Bùi Thị Xuân | Ân Hảo Hoài Ân Bình Định | KP5, P. Bùi Thị Xuân | 05/07/2009 | |||
| 28 | Huỳnh Đắc Lâm | 10/10/1965 | Kinh | Không | 9/12 | Sơ cấp | Trưởng KP7, P. Bùi Thị Xuân | Cẩm Phô Hội An Quảng Nam | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 22/12/1989 | |||||
| 29 | Huỳnh Thị Tuyết Nga | 24/9/1982 | Kinh | Không | 12/12 | ĐHSP Mỹ thuật | Trung cấp | Tổ chức Đảng ủy P. Bùi Thị Xuân | TrầnQuangDiệu Quy Nhơn, Bình Định | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 09/01/2016 | ||||
| 30 | Trần Hữu Phước | 06/10/1966 | Kinh | Không | 12/12 | Giám đốc HTX Nông nghiệp Bùi Thị Xuân | Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định | KP6, P. Bùi Thị Xuân | |||||||
| 31 | Trần Nam Trung | 23/01/1953 | Kinh | Không | 12/12 | CĐ Quân sự | Trung cấp | Bí thư CB - Trưởng KP 8 P. Bùi Thị Xuân | Đông Lỗ Hiệp Hòa Bắc Giang | KP8, P. Bùi Thị Xuân | 06/09/1978 | ||||
| 32 | Bùi Quang Thủy | 06/11/1977 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Kế toán | Trung cấp | Tiếng Anh | Chủ tịch UBND P. Bùi Thị Xuân | Phú Hồ, Phú Vang, T T Huế | KP4, P. Bùi Thị Xuân | 06/05/2005 | |||
| 33 | Lê Thị Anh Đào | 07/09/1984 | Kinh | Không | 12/12 | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh | Thạc sĩ | Trung cấp | Tiếng Anh | PBTTT Đảng ủy P. Bùi Thị Xuân | Tuy Phước, Tuy Phước, Bình Định | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 21/5/2010 | ||
| 34 | Lê Văn Huy | 11/12/1975 | Kinh | Không | 12/12 | ĐH Cảnh sát nhândân | Trung cấp | Tiếng Anh | Trưởng Công an P. Bùi Thị Xuân | TamQuanNam Hoài Nhơn, Bình Định | KP5, P. Bùi Thị Xuân | 30/10/2003 | |||
| 35 | Trần Quốc Dũng | 28/02/1977 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QTKD | Trung cấp | Tiếng Anh | Phó CT UBND P. Bùi Thị Xuân | Hoài Phú, Hoài Nhơn Bình Định | KP3, P. Bùi Thị Xuân | 28/12/2006 | |||
| 36 | Trần Văn Tuấn | 20/6/1987 | Kinh | Không | 12/12 | ĐH Luật | Trung cấp | Tiếng Anh | Phó CT UBND P. Bùi Thị Xuân | Phước Thuận Tuy Phước Bình Định | KP9A, P. Bùi Thị Xuân | 27/7/2008 | |||
| 37 | Võ Thị Bích Ngọc | 15/10/1988 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học ViệtNam Học | Trung cấp | Tiếng Anh | CT Hội LH Phụ Nữ P. Bùi Thị Xuân | Cát Nhơn Phù Cát Bình Định | KP4, P. Bùi Thị Xuân | 19/8/2011 | |||
| 38 | Dương Thị Mỹ Phúc | 09/04/1986 | Kinh | Không | 12/12 | ĐH Quản lý đất đai | Trung cấp | Tiếng Anh | Công chức Địa chính - XD P. Bùi Thị Xuân | Thọ Thế Triệu Sơn Thanh Hóa | KP1, P. Bùi Thị Xuân | 19/12/2010 | |||
| 39 | Nguyễn Văn Phượng | 24/10/1968 | Kinh | Không | 12/12 | Trung cấp | BT chi bộ 5 P. Bùi Thị Xuân | P. Bùi Thị Xuân,Quy Nhơn, BĐ | KP5, P. Bùi Thị Xuân | 19/5/1991 | |||||
| 40 | Nguyễn Đình Sanh | 30/5/1956 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học QTKD | Trung cấp | BTCB-Trưởng KP3 P. Bùi Thị Xuân | Điện Thọ Điện Bàn Quảng Nam | KP3, P. Bùi Thị Xuân | 23/3/1983 | ||||
| 41 | Nguyễn Phan Sâm | 22/7/1973 | Kinh | Không | 12/12 | Đại học Văn thư -LT-VP | Trung cấp | Công chức Văn phòng-TK P. Bùi Thị Xuân | Mỹ Trinh Phù Mỹ Bình Định | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 20/7/1998 | ||||
| 42 | Võ Văn Thạch | 01/01/1964 | Kinh | Không | 12/12 | Sơ cấp | Trưởng KP 1 P. Bùi Thị Xuân | Cát Hanh Phù Cát Bình Định | KP1, P. Bùi Thị Xuân | 22/10/2019 | |||||
| 43 | Trần Phú Thọ | 05/10/1957 | Kinh | Không | 10/12 | Sơ cấp | Bí thư CB - Trưởng KP 2 P. Bùi Thị Xuân | Phước Sơn Tuy Phước Bình Định | KP2, P. Bùi Thị Xuân | 03/08/2003 | |||||
| 44 | Huỳnh Thị Thúy | 06/12/1961 | Kinh | Không | 10/12 | Sơ cấp | Trưởng Ban CTMT KP7 P. Bùi Thị Xuân | Cẩm Phô Hội An Quảng Nam | KP7, P. Bùi Thị Xuân | 23/7/1981 | |||||
| 45 | Vũ Huy Vinh | 01/03/1962 | Kinh | Không | 12/12 | Sơ câp | Phó CT Hội CCB P. Bùi Thị Xuân | Thụy Văn Thái Thụy Thái Bình | KP4, P. Bùi Thị Xuân | 03/04/1986 | |||||
| 46 | Nguyễn Huy Thắng | 25/12/1982 | Kinh | Không | THPT | ĐH Văn Học | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | PCT UBND P. Ghềnh Ráng | Phó phòng VHXH | P.Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định | 25/12/2009 | ||
| 47 | Trần Thị Trúc Phương | 20/09/1977 | Kinh | Không | THPT | ĐH Kinh Tế | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | Công chức TC - Kế toán | Chuyên viên phòng Kinh tế hạ tầng | Tổ 32, KV6, Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định | 22/06/2013 | ||
| 48 | Nguyễn Thế Vinh | 10/05/1978 | Kinh | Không | THPT | Đại học Luật | 0 | Cao cấp | Tiếng Anh B | PCTUBND Phường Ngô Mây | Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định | P. Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định | 02/09/1999 | ||
| 49 | Lê Văn Út | 08/09/1988 | Kinh | Không | THPT | ĐH Xây dựng | 0 | Trung cấp | Chứng chỉ tiếng Anh B | Chuyên viên Liên đoàn Lao động TP Quy Nhơn | Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định | P.Thị Nại, Quy Nhơn, Bình Định | 24/11/20213 | ||
| 50 | Nguyễn Huy Thắng | 25/12/1982 | kinh | không | THPT | ĐẠI HỌC Văn Học | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | PCT UBND P. Ghềnh Ráng | Can Lộc, Hà Tĩnh | P.Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định | 25/12/2009 | ||
| 51 | Nguyễn Văn Phong | 29/09/1980 | kinh | không | THPT | Đại học kế toán | 0 | Cao cấp | Tiếng Anh B | PBT Đảng ủy p. Quang Trung | Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Dương | P Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định | 26/12/2001 | ||
| 52 | Lê Đình Sinh | 01/06/1979 | kinh | không | THPT | Đại học luật | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | PCT UBND P Trần Phú | Cát Tiến, Phù Cát, Bình Định | P Trần Phú, Quy Nhơn, Bình Định | 10/12/1999 | ||
| 53 | Nguyễn Thanh Tính | 05/06/1980 | kinh | không | THPT | Đại học QTKD | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | PCT HĐND P. Trần Quang Diệu | P. Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định | P. Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định | 04/04/2006 | ||
| 54 | Đặng Thành Phong | 22/11/1980 | kinh | không | THPT | Đại học Luật | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | Phường Trần Quang Diệu | Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định | Phường Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định | 26/08/2000 | ||
| 55 | Lê Quốc Vương | 22/01/1979 | Kinh | Không | THPT | ĐH Kinh Tế | trung cấp | chứng chỉ | CT Hội nông dân - P. TQD | P. Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định | KP9, P. Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định | 05/11/1999 | |||
| 56 | Mai Ngọc Tình | 06/11/1975 | kinh | không | THPT | Thạc sỹ Quản Lý công | 0 | Cao cấp | Tiếng Anh B | PBT Phường Ngô Mây | Nhơn Lý, Quy Nhơn, Bình Định | P.Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định | 22/12/2005 | ||
| 57 | Nguyễn Sỹ Hiệp | 01/04/1973 | kinh | không | THPT | Đại học Luật | 0 | Cao cấp | Tiếng Anh B | P chủ tịch Hội Nông dân TP Quy Nhơn | Cao Đức, Gia Bình, Bắc Ninh | P.Lê Hồng Phong, Quy Nhơn, Bình Định | 16/09/1993 | ||
| 58 | Nguyễn Thế Vinh | 10/05/1978 | kinh | không | THPT | Đại học Luật | 0 | Cao cấp | Tiếng Anh B | PCTUBND Phường Ngô Mây | Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định | P. Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định | 02/09/1999 | ||
| 59 | Trịnh Ngọc Cường | 30/09/1980 | kinh | không | THPT | Đại học ngữ văn | 0 | Trung cấp | Tiếng Anh B | PCT HĐND p. Nguyễn Văn Cừ | Hoài Châu, Hoài Nhơn, Bình Định | P. Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn, Bình Định | 05/10/2007 | ||
| 60 | Lê Hoàng Minh Viễn | 01/08/1990 | Kinh | Không | THPT | ĐH Công nghệ thông tin | trung cấp | chứng chỉ tiếng Anh C | BT Đoàn Thanh Niên P. NHơn BÌnh | P. NHơn BÌnh, Quy NHơn, Bình Định | T73, Kp9 P. NHơn BÌnh, Quy NHơn, Bình Định | 06/11/20214 | |||
Các chỉ số
Tin nổi bật
Không có dữ liệu
English
In bài viết



